Tổng hợp các thuật ngữ dùng trong marketing update tháng 7/2021

Để hiểu hết được các thuật ngữ dùng trong marketing thì cần 1 khoảng thời gian để tiếp xúc làm việc và áp dụng vào từng trường hợp cụ thể, nhưng những thuật ngữ marketing dưới đây được 516family.com tổng hợp và chia sẻ lại để các bạn có thể xem trước tham khảo cũng như trong những điều kiện nào đó có thể dò lại để hiểu rõ hơn nhé.

Trong thực tế có rất nhiều từ chuyên môn không có trong sách vở cũng như tài liệu nào bởi những quy tắc đó được quy định với nhau và ngầm hiểu, khi gặp những từ ngữ bạn chưa từng nghe ít nhiều đâu đó cũng có những bối rối nhất định.

USP – Unique Selling Point: là những đặc điểm duy nhất,riêng biệt mà chỉ có sản phẩm của mình có,khác với những sp khác trên thị trường

Bằng chứng của PODs là bằng chứng của sự khác biệt tìm ra điểm mạnh của mình so với đối thủ.

Gap: tìm những lo ngại và giải quyết sự lo ngại của khách hàng để khách dùng sản phẩm của mình

CMS là content management system là hệ thống quản trị nội dung

UX là User experience là trải nghiệm người dùng

SME là Small Medium Enterprises là các doanh nghiệp vừa và nhỏ

CTA là Call to action là yếu tố dẫn tới hành động

GDN là Google Display Network là mạng hiển thị của Google

POSM là Points of sales material là trang trí điểm bán

CRO (Convertion rate Optimazation) thuật ngữ dùng trong marketing

Tối ưu hóa tỉ lệ chuyển đổi, đây là một khía cạnh quan trọng trong Online marketing bởi vì nó giúp marketer biết được hiệu quả của những nút call to action trên website họ như thế nào. Lập kế hoạch cho CRO là điều quan trọng khi bạn bán sản phẩm hoặc dịch vụ, hãy mời visitor đăng ký newsletter hay bất cứ hành động nào có ích cho việc tối ưu Convertion.

thuật ngữ dùng trong marketing
thuật ngữ dùng trong marketing

Contextual Advertising – thuật ngữ dùng trong marketing

Quảng cáo theo ngữ cảnh là hình thức quảng cáo xuất hiện ở hầu hết các Search Engine lớn, giống như Google. Nó đặt quảng cáo của bạn vào trang web, bài viết blog liên quan tới ngành nghề kinh doanh mà bạn quảng cáo. Bằng việc làm cho phù hợp thuật ngữ, từ khóa mà bạn quảng cáo với nội dung website sẽ đem lại cơ hội nhận được tỉ lệ click và chuyển đổi cao hơn.

Day Parting – thuật ngữ dùng trong marketing

Đây là chức năng cho phép thiết lập quảng cáo chỉ hiển thị tại một khoảng thời gian nào đó trong ngày hoặc trong tuần. Ví dụ: Nếu khách hàng mục tiêu của bạn thường online vào lúc 6h -8h PM thì việc quảng cáo của bạn xuất hiện trong khoảng thời gian này sẽ tốt hơn là trong cả buổi sáng hoặc suốt cả ngày. Chọn đúng khoảng thời gian hiển thị quảng cáo sẽ giúp tiết kiệm tiền và mang lại hiệu quả cao nhất.

thuật ngữ dùng trong marketing
thuật ngữ dùng trong marketing

Geo-Targeting – thuật ngữ dùng trong marketing

Là tính năng cho phép bạn thiết lập quảng cáo bao gồm cả chiến dịch PPC chỉ hiển thị với một khu vực địa lý cụ thể. Search Engine sử dụng địa chỉ IP để xác định người dùng có nằm trong khu vực mà bạn thiết lập Geo-Targing hay không để hiển thị quảng cáo.

Local-Search – thuật ngữ dùng trong marketing

Một lĩnh vực mới của Search Engine Marketing là đang bắt đầu phát triển tìm kiếm địa phương ( local search). Cho phép người dùng tìm thấy những website và doanh nghiệp thuộc một phạm vi địa lý trùng với địa phương của người tìm kiếm. Search Engine sử dụng tính năng tìm kiếm địa phương dựa trên những danh bạ website.

thuật ngữ dùng trong marketing
thuật ngữ dùng trong marketing

Mobile Marketing – thuật ngữ dùng trong marketing

Với một số lượng người dùng mobile ngày càng tăng lên thì việc thiết kế website và làm marketing trên thiết bị di động là điều bắt buộc cho mỗi doanh nghiệp muốn tiếp cận một lượng lớn khách hàng tiềm năng. Vì thế điều quan trọng là phải có một website phiên bản dành cho di động thậm chí là ứng dụng dành cho doanh nghiệp của bạn.

Permission Marketing – thuật ngữ dùng trong marketing

Việc nhiều người ngày càng xua đuổi những quảng cáo online thì ý tưởng của hình thức marketing này là sẽ hỏi người dùng cho phép hiển thị quảng cáo. Nếu một người cho phép hiển thị thì cơ hội họ sẽ xem quảng cáo và hấp thu thông tin mà quảng cáo cung cấp sẽ nhiều hơn.

Resmarketing/Retargeting – thuật ngữ dùng trong marketing

Khi một người dùng ghé thăm website của bạn, cookie sẽ được thiết lập trên máy tính của họ. Và ngay cả khi họ đã rời website bạn và tiếp tục tìm kiếm trên website khác thì quảng cáo của bạn vẫn nhảy ra bất cứ nơi nào họ có mặt. Điều này giúp cho site của bạn luôn ở trong tâm trí của họ.

thuật ngữ dùng trong marketing
thuật ngữ dùng trong marketing

ROS (Run of site) – thuật ngữ dùng trong marketing

Đây là hình thức cho phép quảng cáo hoặc banner xuất hiện trên bất cứ trang nào bên trong một website, không quan trọng người dùng click trang nào, một điều chắc chắn là họ sẽ nhìn thấy quảng cáo.

Unique Value Proposition (UVP) – thuật ngữ dùng trong marketing

Thuật ngữ này muốn nói đến cách tạo ra một nét khác biệt để tạo dựng niềm tin cho công ty, sản phẩm và dịch vụ của bạn ngoại trừ tất cả những thứ còn lại. Nó là lý do bạn cho khác hàng để họ xem xét nên chọn bạn thay vì chọn đối thủ cạnh tranh.

thuật ngữ dùng trong marketing
thuật ngữ dùng trong marketing

Thế giới online marketing tiếp tục phát triển và mở rộng, vì thế những thuật ngữ và chữ viết tắt chuyên nghành sẽ luôn gặp phải trong quá trình tìm hiểu của bạn. Nếu bạn muốn hiểu rõ những từ đó là gì, bạn nên tập trung vào vấn đề nào để doanh nghiệp bạn dẫn đầu, hãy đảm bảo luôn cập nhật và nắm bắt được tất cả những thuật ngữ mới nhất.

Simple : Đơn giản

Difference : Điểm khác biệt

Short: Ngắn

Specifically: Cụ thể

Focus: Tập trung

Messages: Có thông điệp

Benefits: Lợi ích

Concerp : Sáng tạo

Tagline: Lời văn vẻ – khẩu hiệu

Personalize: cá nhân hóa

Stimulus: ấn tượng

Realistic: thực tế

Specific: Cụ thể

  • Advertising: Quảng cáo
  • Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
  • Benefit: Lợi ích
  • Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu
  • Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
  • Brand equity: Giá trị nhãn hiệu
  • Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu
  • Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu
  • Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
  • Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
  • Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
  • Break-even point: Điểm hoà vốn
  • Buyer: Người mua
  • By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp
  • Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
  • Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
  • Cash rebate: Phiếu giảm giá
  • Channel level: Cấp kênh
  • Channel management: Quản trị kênh phân phối
  • Channels: Kênh(phân phối)
  • Communication channel: Kênh truyền thông
  • Consumer: Người tiêu dùng
  • Copyright: Bản quyền
  • Cost: Chi Phí
  • Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
  • Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
  • Culture: Văn hóa
  • Customer: Khách hàng
  • Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
  • Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
  • Demand elasticity: Co giãn của cầu
  • Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
  • Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
  • Discount: Giảm giá
  • Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt
  • Distribution channel: Kênh phân phối
  • Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
  • Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
  • Early adopter:  Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
  • Economic environment:  Yếu tố (môi trường) kinh tế
  • End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
  • English auction: Đấu giá kiểu Anh
  • Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án
  • Exchange: Trao đổi
  • Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
  • Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
  • Functional discount: Giảm giá chức năng
  • Gatekeeper: Người gác cửa(trong hành vi mua)
  • Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý
  • Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường
  • Group pricing: Định giá theo nhóm
  • Hori/ontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang
  • Image pricing: Định giá theo hình ảnh
  • Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
  • Influencer: Người ảnh hưởng
  • Information search: Tìm kiếm thông tin
  • Initiator: Người khởi đầu
  • Innovator: Nhóm(khách hàng) đổi mới
  • Intensive distribution: Phân phối đại trà
  • Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ
  • Laggard: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
  • Learning curve: Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
  • List price: Giá niêm yết
  • Location pricing: Định giá theo vị trí và không gian mua
  • Long-run Average Cost – LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn
  • Loss-leader pricing: Định giá lỗ dể kéo khách
  • Mail questionnaire: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
  • Market coverage: Mức độ che phủ thị trường
  • Marketing: Tiếp thị
  • Marketing chanel: Kênh tiếp thị
  • Marketing concept: Quan điểm thiếp thị
  • Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
  • Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị
  • Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị
  • Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp
  • Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị
  • Markup pricing: Định giá cộng lời vào chi phí
  • Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  • Mass-marketing: Tiếp thị đại trà
  • Middle majority: Nhóm (khách hàng) số đông
  • Modified rebuy: Mua lại có thay đổi
  • MRO-Maintenance Repair Operating: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
  • Multi-channel confliet: Mâu thuẫn đa cấp
  • Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên
  • Need: Nhu cầu
  • Network: Mạng lưới
  • Newtask: Mua mới
  • Observation: Quan sát
  • Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc
  • Optional- feature pricing: Định giá theo tính năng tuỳ chọn
  • Packaging: Đóng gói
  • Perecived – value pricing: Định giá theo giá trị nhận thức
  • Personal interviewing: Phỏng vấn trực tiếp
  • Physical distribution: Phân phối vật chất
  • Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
  • Positioning: Định vị
  • Post-purchase behavior: Hành vi sau mua
  • Price: Giá
  • Price discount: Giảm giá
  • Price elasticity: Co giãn ( của cầu) theo giá
  • Primary data: Thông tin sơ cấp
  • Problem recognition: Nhận diện vấn đề
  • Product: Sản phẩm
  • Product Concept: Quan điểm trọng sản phẩm
  • Product-building pricing: Định giá trọn gói
  • Product-form pricing: Định giá theo hình thức sản phẩm
  • Production concept: Quan điểm trọng sản xuất
  • Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm
  • Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm
  • Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
  • Promotion: Chiêu thị
  • Promotion pricing: Đánh giá khuyến mãi
  • Pulic Relation: Quan hệ cộng đồng
  • Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo
  • Purchase decision: Quyết định mua
  • Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)
  • Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy
  • Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn
  • Questionaire: Bảng câu hỏi
  • Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ
  • Research and Development (R & D): Nguyên cứu và phát triển
  • Retailer: Nhà bán lẻ
  • Sales concept: Quan điểm trọng bán hàng
  • Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng
  • Sales promotion: Khuyến mãi
  • Satisfaction: Sự thỏa mãn
  • Sealed-bid auction: Đấu giá kín
  • Seasonal discount: Giảm giá theo mùa
  • Secondary sata: Thông tin thứ cấp
  • Segment: Phân khúc
  • Segmentation (Chiến lược): phân thị trường
  • Selective attention: Sàng lọc
  • Selective distortion: Chỉnh đốn
  • Selective distribution: Phân phối sàn lọc
  • Selective retention: Khắc họa
  • Service channel: Kênh dịch vụ
  • Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn
  • Social –cultural environment: Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
  • Social marketing concept: Quan điểm tiếp thị xã hội
  • Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt
  • Straight rebuy: Mua lại trực tiếp
  • Subculture: Văn hóa phụ
  • Survey: Điều tra
  • Survival objective: Mục tiêu tồn tại
  • Target market: Thị trường mục tiêu
  • Target marketing: Tiếp thị mục tiêu
  • Target-return pricing: Định gía theo lợi nhuận mục tiêu
  • Task environment: Môi trường tác nghiệp
  • Technological enenvironment: Yếu tố (môi trường) công nghệ
  • The order-to-payment eyele: Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
  • Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua
  • Trade mark: Nhãn hiệu đăng ký
  • Transaction: Giao dịch
  • Two-part pricing: Định giá hai phần
  • User: Người sử dụng
  • Value: Giá trị
  • Value pricing: Định giá theo giá trị
  • Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc
  • Want: Ước muốn
  • Wholesaler: Nhà bán sỉ

Tổng kết

Trên đây là hầu hết các thuật ngữ dùng trong marketing chuyên ngành dành cho môn phái marketing, nếu bạn có góp ý hay bổ sung thêm các định nghĩa nào khác hoặc có những từ ngữ chuyên môn nào khác, vui lòng comment xuống bên dưới hoặc inbox qua zalo để tôi bổ sung vào bài viết cho đầy đủ hơn bạn nhé.

516family.com cung cấp các dịch vụ về chụp ảnh sản phẩm, viết content website, viết content marketing, hỗ trợ bán hàng thiết lập gian hàng trên các sàn thương mại điện tử. cụ thể:

Ngoài ra tôi có 1 hội nhà bán hàng hơn 16k thành viên liên quan đến việc bán hàng trên các sàn thương mại điện tử, nếu các bạn đang tìm hiểu về bán hàng hoặc nhu cầu về tuyển dụng, tìm việc vui lòng tham gia bên dưới nhé.

Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết,

Trân trọng!

Leave a Reply

DMCA.com Protection Status